Hướng dẫn Đăng ký Sở hữu Trí Tuệ tại Việt Nam



I. SÁNG CHẾ / GIẢI PHÁP HỮU ÍCH
1. Thông tin và tài liệu yêu cầu
a) Họ, tên và địa chỉ của người nộp đơn và tác giả;
b) Bản mô tả sáng chế;
c) Bản vẽ, biểu đồ, sơ đồ tính toán (nếu có); và
d) Giấy ủy quyền (theo mẫu); và
e) Giấy chuyển giao quyền nộp đơn nếu người nộp đơn không phải là tác giả (theo mẫu)

2. Thông tin chung

a) Đơn đăng ký sáng chế/ giải pháp hữu ích được xét nghiệm hình thức trong vòng 01 tháng kể từ ngày nộp đơn và được xét nghiệm nội dung trong thời hạn 12 tháng (đối với đơn sáng chế) hoặc 09 tháng (đối với đơn giải pháp hữu ích) kể từ ngày công bố đơn hoặc ngày nộp yêu cầu xét nghiệm nội dung, tùy thuộc vào ngày nào muộn hơn.
b) Bằng độc quyền sáng chế / giải pháp hữu ích có hiệu lực kể từ ngày cấp và có thời hạn hiệu lực là 20 năm đối với bằng độc quyền sáng chế hoặc 10 năm đối với bằng độc quyền giải pháp hữu ích, với điều kiện phải nộp phí duy trì hiệu lực hàng năm kể từ khi bằng sáng chế/ giải pháp hữu ích được cấp.

II. KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP

1. Thông tin và tài liệu yêu cầu

a) Họ, tên, địa chỉ của người nộp đơn và tác giả;
b) 08 bộ ảnh chụp/ hình vẽ kiểu dáng thể hiện các mặt và tổng thể của kiểu dáng, các ảnh chụp/ hình vẽ phải không được lớn hơn khổ giấy A4 và phải cùng tỷ lệ.
c) Giấy ủy quyền (theo mẫu); và
d) Giấy chuyển giao quyền nộp đơn trong trường hợp người nộp đơn không phải là tác giả (theo mẫu).

2. Thông tin chung

a) Theo quy định, đơn đăng ký kiểu dáng được xét nghiệm hình thức và nội dung trong thời hạn khoảng 09 - 10 tháng kể từ ngày nộp đơn.
b) Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp có hiệu lực kể từ ngày cấp với thời hạn hiệu lực là 5 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể được gia hạn thêm 2 kỳ hiệu lực liên tục, mỗi kỳ 5 năm

III. NHÃN HIỆU

1. Thông tin và tài liệu yêu cầu

a) Họ, tên và địa chỉ của người nộp đơn;
b) Danh mục chi tiết hàng hóa và/ hoặc dịch vụ;
c) 15 mẫu nhãn hiệu; và
d) Giấy ủy quyền (theo mẫu).

2. Thông tin chung

a) Mỗi đơn đăng ký chỉ được nộp cho một nhãn hiệu và có thể bao gồm nhiều nhóm sản phẩm/ dịch vụ;
b) Theo quy định, đơn đăng ký nhãn hiệu được xét nghiệm trong thời hạn khoảng 09 -10 tháng kể từ ngày nộp đơn; và
c) Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực kể từ ngày cấp với thời hạn hiệu lực là 10 năm kể từ ngày nộp đơn và không hạn chế số kỳ gia hạn hiệu lực, mỗi kỳ 10 năm

IV. CHỈ DẪN ĐỊA LÝ

1. Thông tin và tài liệu yêu cầu

a) Tên và địa chỉ của người nộp đơn ;
b) Sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý.
c) Giấy ủy quyền (theo mẫu);
d) Bản sao có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
e) Bản mô tả tính chất/chất lượng/danh tiếng của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý kèm theo các tài liệu chứng minh cho bản mô tả;
f) 02 bản đồ khu vực địa lý có chỉ dẫn địa lý; và
g) 15 mẫu nhãn thể hiện chỉ dẫn địa lý (kích thước không nhỏ hơn 15mm x 15mm và không lớn 80mm x 80mm).

2. Thông tin chung

a) Theo quy định, đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý được xét nghiệm trong thời hạn khoảng 09 – 10 tháng kể từ ngày nộp đơn;
b) Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý có hiệu lực vô thời hạn kể từ ngày cấp và chỉ chấm dứt hiệu lực khi các điều kiện địa lý tạo nên danh tiếng, chất lượng, đặc tính của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý bị thay đổi làm mất danh tiếng, chất lượng, đặc tính của sản phẩm đó.

V. THIẾT KẾ BỐ TRÍ MẠCH TÍCH HỢP

1. Thông tin và tài liệu yêu cầu

a) Tên và địa chỉ của người nộp đơn và của tác giả/ người thiết kế;
b) Bản mô tả mạch tích hợp (Tên và thông tin cơ bản về chức năng, cấu trúc, công nghệ sản xuất và đặc điểm phân biệt chính của mạch tích hợp);
c) 05 bộ hình vẽ/ ảnh chụp thể hiện mạch tích hợp;
d) Giấy ủy quyền (theo mẫu); và
e) Yêu cầu bảo mật thông tin (nếu có).

2. Thông tin chung

a) Bộ bản vẽ/ảnh chụp thiết kế bố trí phải bao gồm ít nhất một trong ba tài liệu sau đây:

(i) Bản vẽ bằng máy thiết kế bố trí đối với từng lớp mạch tích hợp;
(ii) Bản vẽ hoặc ảnh chụp mặt nạ quang khắc để sản xuất từng lớp mạch tích hợp;
(iii) Ảnh chụp từng lớp thiết kế bố trí được thể hiện trong mạch tích hợp

b) Mỗi ảnh chụp/ bản vẽ thiết kế bố trí phải được thể hiện trên giấy A4 hoặc lớn hơn
c) Đơn đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp chỉ được xét nghiệm hình thức và không xét nghiệm nội dung.
d) Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn có hiệu lực từ ngày cấp và chấm dứt vào ngày sớm nhất trong số những ngày sau đây:

(i) Kết thúc mười năm kể từ ngày nộp đơn;
(ii) Kết thúc mười năm kể từ ngày thiết kế bố trí được đăng ký hoặc ngày khai thác thương mại lần đầu tiên tại bất kỳ nơi nào trên thế giới;
(iii) Kết thúc mười lăm năm kể từ ngày tạo ra thiết kế bố trí.

VI. GIA HẠN VÀ DUY TRÌ HIỆU LỰC VĂN BẰNG BẢO HỘ

1. Tài liệu yêu cầu

1.1 Gia hạn văn bằng bảo hộ

a) Giấy ủy quyền (theo mẫu); và
b) Bản gốc Văn bằng bảo hộ.

1.2 Duy trì hiệu lực Bằng độc quyền sáng chế/ giải pháp hữu ích

a) Giấy ủy quyền (theo mẫu)
b) Dữ liệu về Bằng độc quyền sáng chế/ Giải pháp hữu ích: Số văn bằng, chủ văn bằng, ngày nộp đơn, ngày cấp văn bằng, ngày ưu tiên; và

a) Năm hiệu lực cần nộp phí duy trì hiệu lực.

2. Thông tin chung

a) Phí gia hạn hoặc duy trì hiệu lực văn bằng cần được nộp trong thời hạn 06 tháng trước ngày hết hạn; và
b) Việc gia hạn hoặc nộp phí duy trì hiệu lực trễ hạn trong thời gian 06 tháng kể từ ngày hết hạn được chấp thuận với điều kiện phải nộp bổ sung 10% phí gia hạn hoặc duy trì hiệu lực cho mỗi tháng nộp muộn.

VII. ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

1. Yêu cầu đối với hợp đồng chuyển nhượng

Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp phải bằng văn bản có các điều khoản cơ bản sau:

a) Thông tin về bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng;
b) Chi tiết về đối tượng sở hữu công nghiệp được chuyển nhượng;
c) Giá chuyển nhượng;
d) Quyền và nghĩa vụ của bên bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng;
e) Điều kiện sửa đổi, chấm dứt và vô hiệu của hợp đồng;
f) Phương thức giải quyết tranh chấp;
g) Ngày và nơi ký; và
h) Chữ ký của đại diện có thẩm quyền của các bên.

2. Tài liệu yêu cầu

a) Giấy ủy quyền (theo mẫu);
b) 2 bản gốc hoặc bản sao có công chứng hợp đồng; và
c) Bản gốc văn bằng bảo hộ.

3. Thông tin chung

a) Việc chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp chỉ dó hiệu lực khi được đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ (NOIP); và
b) Thời hạn xem xét đơn đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp là 02 tháng kể từ ngày nộp đơn hợp lệ.

VIII. ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG LI-XĂNG QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ

1. Yêu cầu đối với hợp đồng li-xăng

Hợp đồng li-xăng quyền sở hữu công nghiệp phải bằng văn bản và có các điều khoản cơ bản sau:

a) Thông tin về bên giao li-xăng và bên nhận li-xăng;
b) Chi tiết về đối tượng sở hữu công nghiệp được li-xăng;
c) Loại li-xăng (độc quyền hay không độc quyền);
d) Phạm vi li-xăng (hạn chế về sử dụng, lãnh thổ, ...);
e) Thời hạn li-xăng;
f) Giá li-xăng;
g) Quyền và nghĩa vụ của bên giao li-xăng và bên nhận li-xăng;
h) Điều kiện sửa đổi, chấm dứt và vô hiệu của hợp đồng li-xăng;
i) Phương thức giải quyết tranh chấp;
j) Ngày và nơi ký; và
k) Chữ ký của đại diện có thẩm quyền của các bên.

2. Tài liệu yêu cầu

a) Giấy ủy quyền (theo mẫu);
b) 02 bản gốc hoặc bản sao có công chứng hợp đồng; và
c) Bản sao (các) văn bằng bảo hộ quyến sở hữu công nghiệp.

3. Thông tin chung

a) Hợp đồng li-xăng có hiệu lực theo thỏa thuận của các bên nhưng chỉ có giá trị pháp lý đối với bên thứ ba khi được đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ;
b) Hiệu lực của Hợp đồng li-xăng mặc nhiên bị chấm dứt hiệu lực nếu quyền sở hữu công nghiệp của bên giao li-xăng bị chấm dứt; và
c) Bất kỳ sự thay đổi, gia hạn hoặc chấm dứt trước thời hạn nào của hợp đồng li-xăng đã đăng ký đều phải ghi nhận tại Cục Sở hữu trí tuệ;
d) Thời hạn xem xét đơn đăng ký hợp đồng li-xăng là 02 tháng kể từ ngày nộp đơn hợp lệ.

IX. ĐĂNG KÝ BẢN QUYỀN TÁC GIẢ

1. Thông tin và Tài liệu yêu cầu

a) Họ, tên và bút danh (nếu có) của tác giả;
b) Họ, tên và địa chỉ, ngày tháng năm sinh, quốc tịch của người nộp đơn là cá nhân hoặc tên và địa chỉ của người nộp đơn là tổ chức;
c) Thời gian, địa điểm và hình thức công bố tác phẩm (nếu có);
d) Bản tóm tắt nội dung chính của tác phẩm;
e) 03 bản sao hoặc ảnh chụp tác phẩm xin đăng ký;
f) Tài liệu xác nhận quyền nộp đơn nếu người nộp đơn không phải là tác giả (theo mẫu);
g) Giấy ủy quyền (theo mẫu);
h) 03 Bản sao có xác nhận chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của tác giả;

a) 03 Bản sao có xác nhận chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người nộp đơn là cá nhân hoặc Bản sao có công chứng Giấy Chứng nhận Đăng ký Kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận Đầu tư / Giấy phép Đầu tư) của người nộp đơn là tổ chức.

2 Thông tin chung:

a) Mỗi đơn đăng ký bản quyền tác giả chỉ được nộp cho 1 tác phẩm;
b) Theo quy định, đơn đăng ký bản quyền tác giả được xét nghiệm trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nộp đơn.
.
[LƯU Ý]

(1) Các mẫu giấy tờ, tài liệu (Giấy ủy quyền, Giấy chuyển giao quyền nộp đơn, v.v...) sẽ được cung cấp theo yêu cầu.

(2) Hướng dẫn đăng ký này chỉ nhằm cung cấp thông tin chung theo đối tượng sở hữu công nghiệp. Ý kiến tư vấn pháp luật sẽ được cung cấp theo yêu cầu của khác hàng trong từng trường hợp hoặc đối tượng cụ thể.

(3) Để có thêm thông tin hoặc làm rõ, xin vui lòng liên hệ:

Ông: Andrew Nguyen | Trưởng bộ phận Sở hữu trí tuệ và Công nghệ
ĐT: 090 671 5323 | Email: hai.nguyen@pcsc.vn