Kim từ điển dịch câu GD 5100M

Thông Tin Sản Phẩm
1. Từ điển

* Anh - Việt (Phát âm Anh - Việt) (Bùi phụng)
* Việt - Anh (Phát âm Việt - Anh )(Bùi Phụng)
* Anh - Anh (Oxford) (Phát âm Anh )
* Anh - Nga (Phát âm Anh )
* Pháp - Việt (Phát âm Pháp - Việt )
* Việt - Pháp (Phát âm Pháp - Việt )
* Nga - Việt (Phát âm Nga - Việt )
* Việt - Nga (Phát âm Việt )
* Đức - Việt (Phát âm Đức - Việt)
* Việt - Đức (Phát âm Việt)
* Việt - Việt (Phát âm Việt ) (Viện ngôn ngữ)
* Việt - Việt (Tự nguyên) (Phát âm Việt, Phổ Thông, Quảng Đông)
* Từ điển hình ảnh động (Phát âm Anh - Việt)
* Từ điển hình cấu trúc (Phát âm Anh - Việt)
* Từ điển ẩm thực (có hình ảnh minh họa)
* Từ điển tự biên.

- Nhóm động từ tiếng Anh (Phát âm Anh)
- Nhóm động từ tiếng Pháp.
- Từ điển 12 ngôn ngữ : Anh, Việt, Nhật, Hàn, Pháp, Tây Ban Nha, Ý, Bồ Đào Nha, Đức, Hoa (Quảng Đông & Phổ Thông), Hà Lan, Malaysia. (Phát âm 12 ngôn ngữ )
- 11 Bộ từ điển chuyên nghiệp : Máy tính, Cơ Khí, Điện tử, Ngoại thương, Y khoa, Du lịch, Luật, Xây dựng, Kinh tế, Vật lý, Thẩm mỹ. (Phát âm Anh - Việt)
- 21 Bộ từ điển thực dụng : Sinh vật, Trang phục, Nghệ thuật, Thương mại, Văn hóa, Giải trí, Tài chính, Thức ăn, Sức khỏe, Nhà cửa, Con người, Thiên nhiên, Công nghiệp, Tổ chức, Thực vật, Tôn giáo, Xã hội, Thể thao, Luật, Quân đội, Giao thông. (Phát âm Anh - Việt)
2. Học tập

Đàm thoại phát âm 13 ngôn ngữ : Anh, Việt, Phổ Thông, Quảng Đông, Nhật, Tây Ban Nha, Ý, Hà Lan, Đức, Pháp, Thái Lan, Malaysia, Hàn.
Đàm thoại tình huống phát âm 16 ngôn ngữ : Anh, Pháp, Quảng Đông, Phổ thông, Nhật, Hàn, Ý , Campuchia, Lào, Indonesia , Tây Ban Nha, Việt Nam, Đức, Nga, Hà Lan, Thái Lan.
Thành ngữ Việt - Anh. (Phát âm Việt - Anh )
Thành ngữ Việt Nam. (Phát âm Việt )
Thành ngữ Trung Hoa. (Phát âm Phổ Thông & Quảng Đông)
Lớp học TOEIC, IELTS, GRE, GMAT, TOEFL. (Phát âm Anh - Việt)
Trắc nghiệm ôn tập.
Bài luyện thi nhập tịch Mỹ mới nhất (Cá nhân, Lịch sử Hoa Kỳ, Hành pháp, Chính quyền Hoa Kỳ, Điều kiện cần có, Trung thành với Hoa Kỳ)
Bài thi làm móng tay (Nail) mới nhất.
Giải mã từ vựng . (Phát âm Anh )
Giải nghĩa ngữ pháp. (Phát âm Anh )
Thú vị trong cuộc sống. (Phát âm Anh )
Ngữ âm học. (Phát âm Anh )
Luyện phát âm. (Phát âm Anh )
Nghe và học.
3. Giải trí

Nghe nhạc MP3, MP4.
Ghi âm.
Phòng đọc sách.
Album ảnh.
Bảng vẽ.
Mã quốc gia.
Điện áp & Tần số.
Kích thước tương đương.
Tên tiếng Anh.
Hỗ trợ thẻ nhớ SD/MMC
Hướng dẫn du lịch.
Trò chơi.
Kim từ điển GD 7000M

Thông Tin Sản Phẩm
1. Từ điển

- 18 Bộ từ điển chính
* Anh - Việt (Phát âm Anh - Việt)
o Từ đồng nghĩa.
o Thành ngữ.
o Ví dụ.
o Âm tiết
* Việt - Anh (Phát âm Việt - Anh )
* Hoa - Việt (Phát âm Hoa - Việt )
* Việt - Hoa (Phát âm Việt - Hoa )
* Hoa - Hoa (Phát âm Phổ Thông, Quảng Đông & nét chữ )
* Hoa - Anh (Phát âm Phổ Thông, Quảng Đông & Anh )
* Anh - Hoa (Phát âm Phổ Thông, Quảng Đông & Anh )
o Từ đồng nghĩa. o Từ trái nghĩa.
o Từ đồng âm. o Từ phái sinh.
o Số nhiều. o Chia động từ.
o Ví dụ. o Từ nhầm lẫn.
o Từ sắp xếp.
* Anh - Anh (Phát âm Anh )
* Anh - Nga (Phát âm Anh )
* Nhật - Việt (Phát âm Nhật - Việt )
* Việt - Nhật (Phát âm Việt )
* Hàn - Việt (Phát âm Hàn - Việt )
* Việt - Hàn (Phát âm Việt )
* Việt - Việt (Phát âm Việt )
* Việt - Việt (Tự nguyên) (Phát âm Việt )
* Từ điển hình ảnh động (Phát âm Anh - Việt)
* Từ điển hình cấu trúc (Phát âm Anh - Việt)
* Từ điển nhóm động từ (Phát âm Anh)

- Từ điển 12 ngôn ngữ : Anh, Việt, Nhật, Hàn, Pháp, Tây Ban Nha, Ý, Bồ Đào Nha, Đức, Hoa (Quảng Đông & Phổ Thông), Hà Lan, Malaysia. (Phát âm 12 ngôn ngữ )
- 11 Bộ từ điển chuyên nghiệp : Máy tính, Cơ Khí, Điện tử, Ngoại thương, Y dược, Du lịch, Luật, Xây dựng, Kinh tế, Vật lý, Thẩm mỹ. (Phát âm Anh - Việt)
- 21 Bộ từ điển thực dụng : Sinh vật, Trang phục, Nghệ thuật, Thương mại, Văn hóa, Giải trí, Tài chính, Thức ăn, Sức khỏe, Nhà cửa, Con người, Thiên nhiên, Công nghiệp, Tổ chức, Thực vật, Tôn giáo, Xã hội, Thể thao, Luật, Quân đội, Giao thông. (Phát âm Anh - Việt)
- Từ điển tự biên.
2. Học tập
- Đàm thoại phát âm 13 ngôn ngữ : Anh, Việt, Phổ Thông, Quảng Đông, Nhật, Tây Ban Nha, Ý, Hà Lan, Đức, Pháp, Thái, Malaysia, Hàn.
- Đàm thoại tình huống phát âm 16 ngôn ngữ : Anh, Việt, Pháp, Quảng Đông, Phổ thông, Ý, Hàn, Nhật, Thái, Malaysia, Tây Ban Nha, Đức, Hà Lan, Campuchia, Lào, Indonesia.
- Thành ngữ Việt - Anh. (Phát âm Việt - Anh )
- Thành ngữ Việt Nam. (Phát âm Việt )
- Thành ngữ Hoa. (Phát âm Phổ Thông & Quảng Đông)
- Bài thi TOEFL, TOEIC.
- Lớp học TOEIC, IELTS, GRE, GMAT, TOEFL. (Phát âm Anh - Việt)
- Trắc nghiệm ôn tập.
- Bài luyện thi nhập tịch Mỹ mới nhất : Cá nhân, Lịch sử Hoa Kỳ, Hành pháp, Chính quyền Hoa Kỳ, Điều kiện cần có, Trung thành với Hoa Kỳ.
- Bài thi làm móng tay (Nail) mới nhất.
- Trắc nghiệm ôn tập.
- Giải mã từ vựng . (Phát âm Anh )
- Giải nghĩa ngữ pháp.
- Thú vị trong cuộc sống. (Phát âm Anh)
- Ngữ âm học. (Phát âm Anh)
- Nghe và học.

3. Giải trí
- Nghe nhạc MP3, MP4. - Ghi âm.
- Phòng đọc sách. - Album ảnh.
- Bảng vẽ. - Mã quốc gia.
- Điện áp & Tần số. - Kích thước tương đương.
- Tên tiếng Anh. - Hỗ trợ thẻ nhớ SD/MMC
- Hướng dẫn du lịch. - Trò chơi.

4. Sổ tay
- Thông tin cá nhân. - Sổ điện thoại.
- Sổ ghi nhớ. - Kế hoạch.
- Giờ thế giới và địa phương. - Lịch âm dương.
- Đồng hồ tính giờ. - Nhật trình.
- Tốc ký. - Việc cần làm.
- Thời khóa biểu. - Đồng hồ đếm ngược.

5. Công cụ
- Quản lý tài chính. - Máy tính đơn giản - Khoa học.
- Chuyển đổi đơn vị, tiền tệ, lãi suất. - Cài đặt cá nhân.
- Kết nối máy tính. - Màn ảnh đầu.
- Nhạc mở máy. - Quản lý bộ nhớ.
- Điểu chỉnh phát âm. - Cài đặt hệ thống.

6. Download
- Sách giáo khoa tiếng Anh (Bản quyền nhà NXB Giáo dục & nâng cao)
- English for you...

Kim từ điển GD 7100M

Thông Tin Sản Phẩm
1. Từ điển

- 25 bộ từ điển chính

* Anh - Việt (Phát âm Anh - Việt) (Từ điển của Viện ngôn ngữ là từ điển Anh - Việt giải nghĩa chi tiết và đầy đủ nhất dành cho các nhà nghiên cứu ,giáo viên, sinh viên, du học sinh )

o Từ đồng nghĩa. o Thành ngữ.
o Ví dụ. o Âm tiết
* Việt - Anh (Phát âm Việt - Anh )(Bùi Phụng)
* Hoa - Việt (Phát âm Hoa - Việt )
* Việt - Hoa (Phát âm Việt - Hoa )
* Hoa - Hoa (Phát âm Phổ Thông, Quảng Đông & nét chữ )
* Hoa - Anh (Phát âm Phổ Thông, Quảng Đông & Anh )
* Anh - Hoa (Phát âm Phổ Thông, Quảng Đông & Anh )
o Từ đồng nghĩa. o Từ trái nghĩa.
o Từ đồng âm. o Từ phái sinh.
o Số nhiều. o Chia động từ.
o Ví dụ. o Từ nhầm lẫn.
o Từ sắp xếp.
* Anh - Anh (Phát âm Anh )
* Anh - Nga (Phát âm Anh )
* Nhật - Việt (Phát âm Nhật - Việt )
* Việt - Nhật (Phát âm Việt )
* Hàn - Việt (Phát âm Hàn - Việt )
* Việt - Hàn (Phát âm Việt )
* Pháp - Việt (Phát âm Pháp - Việt )
* Việt - Pháp (Phát âm Pháp - Việt )
* Nga - Việt (Phát âm Nga - Việt )
* Việt - Nga (Phát âm Việt )
* Đức - Việt (Phát âm Đức - Việt)
* Việt - Đức (Phát âm Việt)
* Việt - Việt (Phát âm Việt ) (Từ điển của Viện ngôn ngữ là từ điển Anh - Việt giải nghĩa chi tiết và đầy đủ nhất dành cho các nhà nghiên cứu ,giáo viên, sinh viên, du học sinh )
* Việt - Việt (Tự nguyên) (Phát âm Việt, Phổ Thông, Quảng Đông)
* Từ điển hình ảnh động (Phát âm Anh - Việt)
* Từ điển hình cấu trúc (Phát âm Anh - Việt)
* Từ điển ẩm thực (có hình ảnh minh họa)
* Từ điển tự biên.

- Nhóm động từ tiếng Anh (Phát âm Anh)
- Nhóm động từ tiếng Pháp.

- Từ điển 12 ngôn ngữ : Anh, Việt, Nhật, Hàn, Pháp, Tây Ban Nha, Ý, Bồ Đào Nha, Đức, Hoa(Quảng Đông & Phổ Thông), Hà Lan, Malaysia. (Phát âm 12 ngôn ngữ )
- 11 Bộ từ điển chuyên nghiệp : Máy tính, Cơ Khí, Điện tử, Ngoại thương, Y khoa, Du lịch, Luật, Xây dựng, Kinh tế, Vật lý, Thẩm mỹ. (Phát âm Anh - Việt)
- 21 Bộ từ điển thực dụng : Sinh vật, Trang phục, Nghệ thuật, Thương mại, Văn hóa, Giải trí, Tài chính, Thức ăn, Sức khỏe, Nhà cửa, Con người, Thiên nhiên, Công nghiệp, Tổ chức, Thực vật, Tôn giáo, Xã hội, Thể thao, Luật, Quân đội, Giao thông. (Phát âm Anh - Việt)

2. Học tập

- Đàm thoại phát âm 13 ngôn ngữ : Anh, Việt, Phổ Thông, Quảng Đông, Nhật, Tây Ban Nha, Ý, Hà Lan, Đức, Pháp, Thái Lan, Malaysia, Hàn.
- Đàm thoại tình huống phát âm 16 ngôn ngữ : Anh, Pháp, Quảng Đông, Phổ thông, Nhật, Hàn, Ý , Campuchia, Lào, Indonesia , Tây Ban Nha, Việt Nam, Đức, Nga, Hà Lan, Thái Lan.
- Thành ngữ Việt - Anh. (Phát âm Việt - Anh )
- Thành ngữ Việt Nam. (Phát âm Việt )
- Thành ngữ Trung Hoa. (Phát âm Phổ Thông & Quảng Đông)
- Bài thi TOEFL, TOEIC.
- Lớp học TOEIC, IELTS, GRE, GMAT, TOEFL. (Phát âm Anh - Việt)
- Trắc nghiệm ôn tập.
- Bài luyện thi nhập tịch Mỹ mới nhất : Cá nhân, Lịch sử Hoa Kỳ, Hành pháp, Chính quyền Hoa Kỳ, Điều kiện cần có, Trung thành với Hoa Kỳ.
- Bài thi làm móng tay (Nail) mới nhất.
- Giải mã từ vựng . (Phát âm Anh )
- Giải nghĩa ngữ pháp. (Phát âm Anh )
- Thú vị trong cuộc sống. (Phát âm Anh )
- Ngữ âm học. (Phát âm Anh )
- Luyện phát âm. (Phát âm Anh )
- Nghe và học.

3. Giải trí

Nghe nhạc MP3, MP4.

Ghi âm.

Phòng đọc sách.

Album ảnh.

Bảng vẽ.

Mã quốc gia.

Điện áp & Tần số.

Kích thước tương đương.

Tên tiếng Anh.

Hỗ trợ thẻ nhớ SD/MMC

Hướng dẫn du lịch.

Trò chơi.

4. Sổ tay

Thông tin cá nhân.

Sổ điện thoại.

Sổ ghi nhớ.

Kế hoạch.

Giờ thế giới và địa phương.

Lịch âm dương.

Đồng hồ tính giờ.

Nhật trình.

Tốc ký.

Việc cần làm.

Thời khóa biểu.

Đồng hồ đếm ngược.

5. Công cụ

Quản lý tài chính.

Máy tính đơn giản - Khoa học.

Chuyển đổi đơn vị, tiền tệ, lãi suất.

Cài đặt cá nhân.

Kết nối máy tính.

Màn ảnh đầu.

Nhạc mở máy.

Quản lý bộ nhớ.

Điểu chỉnh phát âm.

Cài đặt hệ thống.

Kim từ điển dịch câu GD 5200M

Thông Tin Sản Phẩm
TÍNH NĂNG VƯỢT TRỘI và DUY NHẤT

1.TỪ ĐIỂN

STT

BỘ TỪ ĐIỂN

GHI CHÚ

1

TỪ ĐIỂN DỊCH CÂU ANH - VIỆT

Phát âm tiếng Anh và tiếng Việt

2

Anh - Việt

Phát âm tiếng Anh và tiếng Việt

3

Việt - Anh

Phát âm tiếng Anh và tiếng Việt

4

Anh - Anh

Phát âm tiếng Anh

5

Hoa - Anh

Phát âm tiếng Anh, Hoa (Phổ Thông và Quảng Đông)

6

Anh - Hoa

Phát âm tiếng Anh, Hoa (Phổ Thông và Quảng Đông)

7

Hoa - Việt

Phát âm tiếng Hoa và tiếng Việt.

8

Việt - Hoa

Phát âm tiếng Hoa và tiếng Việt.

9

Nhật - Việt

Phát âm tiếng Nhật và tiếng Việt.

10

Việt - Nhật

Phát âm tiếng Việt.

11

Hàn - Việt

Phát âm tiếng Hàn và tiếng Việt.

12

Việt - Hàn

Phát âm tiếng Việt.

13

Pháp - Việt

Phát âm tiếng Pháp và tiếng Việt.

14

Việt - Pháp

Phát âm tiếng Pháp và tiếng Việt.

15

Nga - Việt

Phát âm tiếng Nga và tiếng Việt.

16

Việt - Nga

Phát âm tiếng Việt.

17

Đức - Việt

Phát âm tiếng Đức và tiếng Việt.

18

Việt - Đức

Phát âm tiếng Việt.

19

Việt - Việt

Phát âm tiếng Việt.

20

Việt - Việt (Từ nguyên)

Phát âm tiếng Việt, Hoa (Phổ Thông và Quảng Đông)

21

Anh - Nga

Phát âm tiếng Anh.

22

Hoa - Hoa

Phát âm tiếng Hoa (Phổ Thông, Quảng Đông) hướng dẫn nét chữ

23

Từ điển chuyên ngành (11 lĩnh vực)

Máy tính, Xây dựng, Kinh tế, Điện tử, Ngoại thương, Luật, Cơ khí, Y khoa, Du lịch, Vật lý, Thẩm mỹ

24

Từ điển thực dụng (22 chủ đề thông dụng nhất)

Sinh vật, Trang phục, Nghệ thuật, Thương mại, Văn hoá, Giải trí, Tài chính, Thức ăn, Sức khoẻ, Nhà cửa, Con người, Công nghiệp, Thiên nhiên, Tổ chức, Thực vật, Tôn giáo, Xã hội, Thể thao, Luật, Quân đội, Giao thông.

25

Từ điển 12 Ngôn ngữ

Anh - Việt - Nhật - Hàn - Pháp - Tây Ban Nha - Ý - Bồ Đào Nha - Đức - Hà Lan - Malaysia - Hoa (Phổ Thông, Quảng Đông).

26

Từ điển Ẩm thực

Với hơn 800 món ăn Việt, Hoa, Nhật, Hàn

27

TĐ Hình Cấu trúc

Phát âm tiếng Anh và tiếng Việt

28

TĐ Hình ảnh động

Phát âm tiếng Anh và tiếng Việt

29

Từ điển Tự Biên



2.HỌC TẬP

STT

NỘI DUNG

GHI CHÚ

1

Lớp học IELTS

Phát âm tiếng Anh và tiếng Việt

2

Lớp học TOEIC

Phát âm tiếng Anh và tiếng Việt

3

Lớp học TOEFL

Phát âm tiếng Anh và tiếng Việt

4

Lớp học GRE

Phát âm tiếng Anh và tiếng Việt

5

Lớp học GMAT

Phát âm tiếng Anh và tiếng Việt

6

Bài thi TOEIC



7

Bài thi TOEFL



8

Ngữ Âm học

Phát âm tiếng Anh

9

Phát âm

Phát âm tiếng Việt

10

Thành ngữ Việt Nam

Phát âm tiếng Anh và tiếng Việt

11

Thành ngữ Việt - Anh

Phát âm tiếng Anh

12

Thành ngữ Trung Hoa

Phát âm tiếng Phổ Thông và tiếng Quảng Đông.

13

Sử giải mã từ vựng

Phát âm tiếng Anh

14

Thú vị trong cuộc sống

Phát âm tiếng Anh

15

Giải nghĩa ngữ pháp



16

Nghe và học



17

Công thức toán



18

Bài thi móng tay



19

Nhóm động từ tiếng Anh

Phát âm tiếng Anh

20

Nhóm động từ tiếng Pháp



3. ĐÀM THOẠI

3.1. ĐÀM THOẠI PHÁT ÂM 13 NGÔN NGỮ

Anh - Việt - Tây Ban Nha - Pháp - Phổ Thông - Quảng Đông - Nhật bản - Đức - Ý - Hà Lan - MãLai - Hàn Quốc - Thái Lan


3.2. ĐÀM THOẠI TÌNH HUỐNG 16 NGÔN NGỮ

STT

NGÔN NGỮ

STT

NGÔN NGỮ

STT

NGÔN NGỮ

STT

NGÔN NGỮ

1

Anh

5

Ý

9

Lào

13

Đức

2

Pháp

6

Hàn Quốc

10

Indonesia

14

Nga

3

Hoa (Phổ Thông)

7

Nhật Bản

11

Tây Ban Nha

15

Hà Lan

4

Hoa (Quảng Đông)

8

Campuchia

12

Việt Nam

16

Thái Lan


4.TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP

5. TÍNH NĂNG GIẢI TRÍ


STT

TÍNH NĂNG

STT

TÍNH NĂNG

1

PHÁT ÂM MỌI FILE VĂN BẢN TIẾNG ANH.

(File ".TXT")

8

Bài thi nhập tịch Mỹ.

2

Nghe nhạc MP3

9

Phòng Đọc sách

3

Xem phim MP4.

10

Hướng dẫn Du lịch

4

Album ảnh

11

Mã Quốc gia

5

Trò chơi

12

Điện áp & Tần số

6

Ghi âm

13

Kích thước tương đương

7

Bảng vẽ

14

Tên tiếng Anh

6. SỔ TAY.

STT

TÍNH NĂNG

STT

TÍNH NĂNG

1

Thông tin cá nhân

8

Đồng hồ tính giờ

2

Sổ điện thoại

9

Nhật trình

3

Sổ Ghi nhớ

10

Tốc ký

4

Kế hoạch

11

Việc cần làm

5

Giờ thế giới

12

Thời khoá biểu

6

Giờ địa phương

13

Đồng hồ đếm ngược

7

Lịch âm dương






7. CÔNG CỤ

STT

TÍNH NĂNG

STT

TÍNH NĂNG

1

Máy tính đơn giản

7

Cài đặt cá nhân

2

Máy tính khoa học

8

Màn ảnh đầu

3

Hoán đổi đơn vị

9

Nhạc mở máy

4

Đổi tiền

10

Quản lý bộ nhớ

5

Quản lý tài chính

11

Điều chỉnh âm lượng

6

Kết nối máy tính

12

Cài đặt hệ thống



CÔNG TY TNHH - TM SAO VIỆT PHÁT
668 Âu Cơ - Phường 10 - Quận Tân Bình - TPHCM
Tel: +84.8.73081425/66752385 - Fax. +84.8.73037235
Website: www.saovietphat.com Email: info@saovietphat.vn
Sở kế hoạch đầu tư TP.HCM, Số ĐKKD: 0309917722
@2011 Bản quyền thuộc về Sao Việt Phát
Hotline: 0933377554