I.Máy in mã vạch TOSHIBA.
Sản phẩm» Máy in mã vạch »Toshiba
* Máy in mã vạchToshiba B-SA4TM
Máy in nhãn mã vạch TOSHIBA B-SA4TM cung cấp chức năng và tính bền bỉ của dòng máy in công nghiệp. Với khả năng kết nối mạng hoàn hảo kèm với một loạt các giao diện thông tin, cho phép bạn quản lý toàn bộ mạng của các máy in từ một nguồn trung tâm.
- Công nghệ in truyền nhiệt qua ruy băng mực / Nhiệt trực tiếp.
- Độ phân giải 8 dots/mm (203 dpi) hoặc 11.8 dots/mm (300 dpi).
- Tộc độ in Lên tới 152.4 mm/sec (6 ips).
- Cổng giao tiếp Port song song Bidirectional, USB 2.0, LAN (100BASE), Port nối tiếp (tùy chọn), wireless LAN (tùy chọn).
- Độ rộng có thể in Tối đa 104 mm, lên tới 105.7 mm với đầu nhiệt 300 dpi.
- Mã vạch UPC/EAN/JAN, Code 39, Code 93, Code 128, EAN 128, NW7, MSI, Industrial 2 of 5, ITF, Postnet, RM4SCC, KIX-code, RSS14, Customer Bar Code. Mã 2D: Data Matrix, PDF 417, Maxicode, QR code, Micro PDF 417, CP Code.
- Tùy chọn thêm Cutter module, strip module, Bo mạch wireless LAN, Bo mạch giao diện nối tiếp, RFID modules, Đầu nhiệt 300 dpi, Đồng hồ thời gian thực.
- Công nghệ in Bitmap - 21 phông, Outline – 4 loại, Price - 3 loại.
- Kích thước bên ngoài máy 238 (W) x 402 (D) x 332 (H) mm.
- Trọng lượng 15 Kg (không nhãn in và ruy băng ). * Máy in mã vạchToshiba B-SX5T
Máy in nhãn mã vạch TOSHIBA B-SX5T với độ tin cậy và sự sáng tạo hàng đầu, rất thích hợp sử dụng trong các ngành công nghiệp mạnh như hóa chất, sản xuất, dược, dệt may, điện tử viễn thông.
- Công nghệ in Truyền nhiệt qua ruy băng mực / Nhiệt trực tiếp.
- Độ phân giải 12.05 dots/mm (306 dpi).
- Tộc độ in Lên tới 203.2 mm/sec (8 ips).
- Cổng giao tiếp 2 port nối tiếp, port song song Bi-directional, Mở rộng Vào/Ra, PCMCIA I/F (tùy chọn), 10/100 Internal LAN I/F (tùy chọn), USB (tùy chọn).
- Độ rộng có thể in Maximum 127.5 mm.
- Mã vạch UPC/EAN/JAN, Code 39, Code 93, Code 128, EAN 128, NW7, MSI, Industrial 2 of 5, ITF, Postnet, RM4SCC, KIX-code, RSS14. Mã 2D: Data Matrix, PDF 417, Maxicode, QR code, Micro PDF 417. Phông chữ: Bitmap - 21 phông, Outline - 7 phông, Writable characters - 132 phông, Các phông TrueType - 20 loại (tùy chọn).
- Tùy chọn thêm Swing cutter module, Rotary cutter module, Giao diện USB, Bo mạch LAN gắn liền vào máy, Bo mạch 2-slot-PCMCIA I/F, Kit RFID.
- Kích thước bên ngoài máy 291 mm (W) x 460 mm (D) x 308 mm (H).
- Trọng lượng 19 Kg (không nhãn in và ruy băng).* Máy in mã vạchToshiba B-SX4T
Máy in nhãn mã vạchTOSHIBA B-SX4T với độ tin cậy và sự sáng tạo hàng đầu, rất thích hợp sử dụng trong các ngành công nghiệp mạnh như hóa chất, sản xuất, dược, dệt may, điện tử - viễn thông.
- Công nghệ in Truyền nhiệt qua ruy băng mực / Nhiệt trực tiếp.
- Độ phân giải 8 dots/mm (203 dpi).
- Tộc độ in Lên tới 254 mm/sec (10 ips).
- Cổng giao tiếp 2 port nối tiếp, Port song song Bi-directional, Mở rộng Vào/Ra (tùy chọn), PCMCIA I/F (tùy chọn), 10/100 Internal LAN I/F (tùy chọn), USB (tùy chọn). Mã vạch: UPC/EAN/JAN, Code 39, Code 93, Code 128, EAN 128, NW7, MSI, Industrial 2 of 5, ITF, Postnet, RM4SCC, KIX-code, RSS14.
- Độ rộng có thể in Tối đa 104 mm.
- Mã vạch UPC/EAN/JAN, Code 39, Code 93, Code 128, EAN 128, NW7, MSI, Industrial 2 of 5, ITF, Postnet, RM4SCC, KIX-code, RSS14.
- Tùy chọn thêm Swing cutter module, Rotary cutter module, Strip module & rewinder, Giao diện USB, Mở rộng Vào/Ra, Bo mạch LAN gắn liền vào máy, Bo mạch 2-slot-PCMCIA I/F, Kit RFID.
- Font Bitmap - 21 phông, Outline - 7 phông, Writable characters - 132 phông, Các phông TrueType - 20 loại (tùy chọn).
- Kích thước bên ngoài máy 291 mm (W) x 460 mm (D) x 308 mm (H)
- Trọng lượng 18 Kg (không nhãn in và ruy băng).* Máy in mã vạchToshiba B-SX600
Với máy in chuyên dụng cần độ chính xác hoàn hảo và chất lượng in đẹp, Toshiba B-SX600 series đáp ứng được yêu cầu này. B-SX600 series sở hữu độ phân giải cực cao có thể xử lý hầu hết mọi yêu cầu in nhãn một cách dễ dàng.
- Công nghệ in truyền nhiệt qua ruy băng / nhiệt trực tiếp.
- Độ phân giải 600 dpi (23.6 dots/ mm).
- Tộc độ in 150mm/ sec (6 ips).
- Giao tiếp USB 2.0 HighSpeed, LAN 10/100 Mbits.
- Độ rộng có thể in Tối đa 104mm.
- Bề dầy giấy in 0.05mm đến 0.1mm.
- Trọng lượng 20.6kg / 21kg (LAN model).
- Kích thước bên ngoài máy 300mm (W) x 455mm (D) x 353.5mm (H).* Máy in mã vạchToshiba B- SX8T
Máy in web rộng B-SX8 được thiết kế mang lại lợi ích cho người dùng cuối với: những tính năng kết nối mới và cải thiện, tăng các tùy chọn mở rộmg, tốc độ xử lý cao hơn để cải thiện xử lý dữ liệu của các tập tin lớn, dễ dàng bảo trì.
- Công nghệ in truyền nhiệt qua ruy băng / nhiệt trực tiếp.
- Độ phân giải 12 dots/mm (305 dpi).
- Tộc độ in Lên đến 203 mm / sec (8 ips).
- Mã vạch Codes 1D; UPC/EAN/JAN, Code 39, Code 93, Code 128, EAN 128, NW7, MSI, Industrial 2 of 5, ITF, Postnet, RM4SCC, KIX-code, RSS14, Customer Bar Code. Codes 2D; Data Matrix, PDF 417, Maxicode, QR code, Micro PDF 417, CP Code.
- Giao tiếp Bidirectional parallel port, USB 2.0, LAN (100BASE), serial port (option), wireless LAN (option).
- Độ rộng có thể in Tối đa 213.3 mm.
- Font Bitmap font (21 phông chữ), Outline font (4 loại), Price font (3 loại).
- Kích thước bên ngoài máy 416 (W) x 289 (D) x 395 (H) mm.
- Trọng lượng 25 kg.* Máy in mã vạchToshiba B- SX6T
Máy in web rộng B-SX6 được thiết kế mang lại lợi ích cho người dùng cuối với những tính năng kết nối mới và cải thiện, tăng các tùy chọn mở rộng, Tốc độ xử lý cao hơn để cải thiện xử lý dữ liệu của các tập tin lớn, dễ dàng bảo trì.
- Công nghệ in Truyền nhiệt qua ruy băng / Nhiệt trực tiếp.
- Độ phân giải 12 dots/mm (305 dpi).
- Mã vạch Codes 1D; UPC/EAN/JAN, Code 39, Code 93, Code 128, EAN 128, NW7, MSI, Industrial 2 of 5, ITF, Postnet, RM4SCC, KIX-code, RSS14, Customer Bar Code. Mã 2D: Data Matrix, PDF 417, Maxicode, QR code, Micro PDF 417, CP.
- Giao tiếp Bidirectional parallel port, USB 2.0, LAN (100BASE), serial port (option), wireless LAN (option).
- Tộc độ in Tối đa 1705 mm.
- Độ rộng có thể in Tối đa 170.6 mm.
- Kích thước bên ngoài máy 416 (W) x 289 (D) x 395 (H) mm.
- Font Bitmap font (21 fonts), Outline font (4 types), Price font (3 types).
- Trọng Lượng 25 kg.* Máy in mã vạchToshiba B-SV4D

- B-SV4D là một máy in mã vạch để bàn với giá cả rất cạnh tranh. B-SV4D có thiết kế sáng tạo và chất lượng cao cung cấp độ tin cậy tuyệt vời cũng như xử lý nhanh chóng và dễ dàng.
- Máy in mã vạch Toshiba B-SV4D có sẵn các giao diện tiêu chuẩn như Serial port, parallel port và USB. Máy in mã vạch Toshiba B-SV4D thích hợp cho những ngành công nghiệp bao gồm cả vận tải và hậu cần, giải trí, bán lẻ (bán vé), y tế, văn phòng.

* Máy in mã vạchToshiba B-452R
Máy in mã vạch Toshiba B-452-R, Tính linh hoạt cao, Máy in mã vạch truyền nhiệt để bàn B-452 cung cấp một giải pháp mạnh cho các ứng dụng in nhãn và in tag số lượng vừa. Máy in này còn được dùng cho các ứng dụng độc lập với bàn phím KB-80 tùy chọn, hoặc giao tiếp trực tiếp đến một máy quét nối tiếp, máy tính, hoặc máy chủ. Có sẵn trong cả hai nguồn AC hoặc DC.* Máy in mã vạchToshiba B-452HS

- Máy in mã vạch Toshiba B-452HS cung cấp một giải pháp in mã vạch mà các máy in truyền nhiệt thông thường không thể thực hiện. Ngoài tính năng mạnh mẽ và linh hoạt của dòng sản phẩm TOSHIBA TEC, B-452-HS còn là một giải pháp hoàn hảo cho việc in chi tiết tốt, in các nhãn độ phân giải cao.
- Máy in mã vạch Toshiba B-452HS được thiết kế với đầu in độ phân giải cao 600dpi đáp ứng nhu cầu in hình ảnh chất lượng, đa dạng hoặc nhỏ mà các máy in truyền nhiệt thông thường không đáp ứng được. Các Máy in mã vạch Toshiba B-452HS là giải pháp hoàn hảo để in thẻ tài sản, nhãn dược phẩm, nhãn bảo hành, và nhãn đánh dấu sản phẩm.* Máy in mã vạchToshiba B-EV4 Series

- Đáp ứng theo yêu cầu in nhãn và bán vé trực tiếp từ máy tính của bạn, dòng máy in mã vạch để bàn B-EV4 của Toshiba là một lựa chọn đáng tin cậy.
- Với những tính năng dẫn đầu thị trường, đặc biệt xây dựng chất lượng và độ tin cậy, sản xuất nhãn chuyên nghiệp một cách nhanh chóng và dễ dàng lúc nhấn nút...
- Cam kết in nhãn chuyên nghiệp.
- Thiết kế và in trực tiếp từ máy PC.
- Độ phân giải 203 hoặc 300 dpi tùy model.
- Vỏ nhưa plastic chất lượng cao.* Máy in mã vạchToshiba B-SA4TP

- B-SA4TP với vỏ nhựa pastic phong cách cũng như thiết kế kẹp chặt giúp lắp giấy in dễ dàng. Thiết kế tiện dụng, sản lượng và chất lượng in cao cho thấy máy in B-SA4TP phù hợp tốt trong môi trường công nghiệp nhẹ.
- Máy in mã vạch đa năng B-SA4TP cung cấp các chức năng mạnh của một máy in công nghiệp với tiết kiệm không gian và dễ sử dụng như một máy in để bàn.
- Khả năng chứa ruy băng đường kính lên đến 3 "(75mm) - chuẩn công nghiệp cho loại ruy băng WAX.
- Khả năng kết nối mạng tiên tiến, đi kèm với nhiều giao diện kết nối, cho phép quản lý toàn bộ mạng lưới các máy in từ một nguồn trung tâm.* Máy in mã vạchToshiba B-EX4T
The Toshiba B-EX4 at lower than 9W in stand-by, is the ecological industrial printer that qualifies for a Energy Star program, With a nearly 40 % overall lower power consumption on stand by power compared to its predecessor.


II. Máy in mã vạch CITIZEN
Sản phẩm» Máy in mã vạch »Citizen
* Máy in mã vạchCitizen CL-S521

- Model CL-S521.
- Printing method Direct thermal.
- Printing width 104 mm max.
- Minimum print length 6.35 mm (0.25 inches).
- Maximum print length 812 mm (32 inches).
- Media width 19.5 - 118 mm (0.77 - 4.65 inches)
- Printing speed 6 inches per second max.
- Resolution 203 dpi.* Máy in mã vạchCitizen CL-S621

- Model CL-S621
- Printing method Thermal transfer & Direct thermal
- Printing width 104 mm (4.1 inches) max.
- Minimum print length 6.35 mm (0.25 inches)
- Maximum print length 812 mm (32 inches)
- Media width 19.5 - 118 mm (0.77 - 4.65 inches)
- Printing speed Thermal transfer mode: 101.6 mm (4 inches) per second
- Direct thermal mode: 6 inches per second
- Resolution 203 dpi* Máy in mã vạchCitizen CCL-S631

- Model CL-S631
- Printing method Thermal transfer & Direct thermal
- Printing width 104 mm (4.1 inches) max.
- Minimum print length 6.35 mm (0.25 inches)
- Maximum print length 812 mm (32 inches)
- Media width 19.5 - 118 mm (0.77 - 4.65 inches)
- Printing speed Thermal transfer mode: 101.6 mm (4 inches) per second
- Direct thermal mode: 6 inches per second
- Resolution 300 dpi* Máy in mã vạchCitizen CL-S700

- Model CL-S700
- Printing method Thermal transfer & Direct thermal
- Printing width 104 mm (4.1 inches) max.
- Minimum print length 6.35 mm (0.25 inches)
- Maximum print length 812 mm (32 inches)
- Media width 25.4 - 118 mm (1 - 4.65 inches)
- Printing speed 254 mm (10 inches) per second max.
- Resolution 203 dpi

III. Máy in mã vạch Ring
Sản phẩm» Máy in mã vạch »Ring
* Máy in mã vạchCitizen RING 408PEL+

- Máy in để bàn chi phí thấp và đáng tin cậy
- Printing Technology Thermal Transfer Direct Thermal
- Resolution 203dpi
- Print speed 101.6mm/sec,. 4"/sec
- Memory 8MB SDRAM, 4MB Flash
- Interface Serial, Parallel, USB
- Material
- Width printable 108mm* Máy in mã vạchCitizen RING 4012PIM

- Máy in công nghiệp chi phí thấp
- Năng suất cao, bền và đáng tin cậy
- Vỏ máy bằng thép
- 300 dpi, 6 inch/s
- Chiếm diện tích nhỏ 225 mm(W), 260 mm(D)
- Chứa được cuộn giấy nhãn với đường kính tối đa 203 mm
- 32 bit RISC CPU
- Chế độ lột nhãn tự động
- Phần mềm Bartender Ultra Lite Plus* Máy in mã vạchCitizen RING 4016 PIH

- Máy in công nghiệp năng suất cao
- Năng suất cao, bền và đáng tin cậy
- Vỏ máy bằng thép
- Độ phân giải cao 400 dpi
- Chiếm diện tích nhỏ 225 mm(W), 405 mm(D)
- Chứa được cuộn giấy nhãn với đường kính tối đa 240 mm
- 32 bit RISC CPU
- Chế độ lột nhãn tự động
- Phần mềm Bartender Ultra Lite Plus* Máy in mã vạchCitizen RING 4012 PLM+

- Máy in công nghiệp chi phí thấp
- Năng suất cao, bền và đáng tin cậy
- Vỏ máy bằng thép
- 300 dpi, 6 inch/s
- Chiếm diện tích nhỏ 225 mm(W), 260 mm(D)
- Chứa được cuộn giấy nhãn với đường kính tối đa 203 mm
- 32 bit RISC CPU
- Chế độ lột nhãn tự động
- Phần mềm Bartender Ultra Lite Plus* Máy in mã vạch Citizen RING 4012PIH

- Máy in công nghiệp năng suất cao
- Năng suất cao, bền và đáng tin cậy
- Vỏ máy bằng thép
- 300 dpi, 6 inch/s
- Chiếm diện tích nhỏ 225 mm(W), 405 mm(D)
- Chứa được cuộn giấy nhãn với đường kính tối đa 240 mm
- 32 bit RISC CPU
- Chế độ lột nhãn tự động
- Phần mềm Bartender Ultra Lite Plus

----------------------------------------------------------------------------------------




Công ty TNHH Tầm Nhìn Toàn Cầu (Global Vision Co., Ltd.)
Địa chỉ: 456/57 Cao Thắng Nối Dài, P.12, Q.10, TP.HCM
Tel: (84-8) 3868 0104
Fax: (84-8) 3868 0105
Hotline:0907 66 93 88 ( Mr.Vinh) – 0903 803 810 ( Ms.Nhung)
Email: sales@globalvision.com.vn
Website: www.vinapos.com.vn



www.globalvision.com.vn - www.vinapos.com.vn - www.tamnhintoancau.com - www.maykiemkho.vn - www.mayquetmavach.com.vn - www.mayinhoadon.com.vn