QUY CHUẨN XÂY DỰNG

1. Kích thước tối thiểu của lô đất xây dựng nhà ở:

Diện tích > 40m2 và bề ngang > 3m: được phép xây dựng nhà kiên cố.

Trên khu vực đô thị hiện hữu ổn định, lô đất có diện tích < 40m2 nhưng > 30m2 (bề ngang tối thiểu 3m) không có khả năng mở rộng hoặc hợp khối với nhà kế cận, được phép xây dựng nhà bán kiên cố tối đa 2 tầng (trệt, 1 lầu) nếu có khả năng hợp khối với nhà kế cận được phép xây dựng nhà kiên cố nhà đất hà nội.

2. Mật độ xây dựng tối đa:

Để đảm bảo thông thoáng và vệ sinh môi trường đô thị, nhà liên kế phố cần chừa diện tích trống để lấy sáng và thông gió.
Diện tích đất (m2) Dưới 50 50 - 100 100- 200 200- 300 300- 400 400- 500
Mật độ xây dựng tối đa (%) 100 90 80 70 60 50

3. Hàng rào:

Hàng rào phải có hình thức kiến trúc thoáng nhẹ, mỹ quan, chiều cao tối đa của tường rào 2,6m (tính từ mặt đát), phần tường rào trông ra phố từ độ cao 0,6m trở lên phải thiế kế thông thoáng.

4. Vạt góc tại các giao lộ:

Để đảm bảo tầm nhìn an toàn giao thông trên đường phố, tại các giao lộ, mặt tiền căn nhà hoặc hàng rào phải được vạt góc theo quy định sau:

Góc cắt giao lộ (độ)
Kích thước vạt góc (m)
Cả 2 đường có lộ giới lớn hơn 8m Có 1 trong 2 đường có lộ giới nhỏ hơn 8m

0 - 30; 30 - 40; 40 - 50; 50 - 60; 60 - 80; 80 - 110; 110 - 140; 140 - 160; 160 - 200; 20 x 20; 15 x 15; 12 x 12; 10 x 10; 7 x 7; 5 x 5; 3 x 3; 2 x 2; 0 x 0; 10 x10; 7,5 x 7,5; 6 x 6; 5 x 5; 3,5 x 3,5; 2,5 x 2,5; 1,5 x ; 1 x 1; 0 x 0

Ghi chú:

a)- Kích thước vạt góc được tính từ giao điểm của 2 chỉ giới đường đỏ (ranh lộ giới);

b)- Kể từ tầng 2 trở lên có thể dùng đường cong tiếp xúc thay cho đường thẳng.

5. Quy định về chiều cao:

Chiều cao được cấp phép phụ thộc vào chiều rộng lộ giới các tuyến đường và kích thước khu đất xây dựng căn nhà

a) Đối với nhà liên kế phố (mặt tiền xây dựng sát ranh lộ giới)
Lộ giới L (m) Chiều cao tối đa
L >25m 5 tầng (trệt + 4 lầu)
20m < L < 25m 4 tầng (trệt + 3 lầu)
4m < L < 20m 3 tầng (trệt + 2 lầu)
L < 4m 2 tầng (trệt + 1 lầu)

b) Đối với nhà liên kế vườn (mặt tiền xây dựng cách ranh lộ giới tối thiểu 2,4m mặt hậu xây dựng cách ranh đất tối thiểu 2,0m)
Lộ giới L (m) Chiều cao tối đa
L >25m 4 tầng (trệt + 3 lầu)
20m < L < 25m 3 tầng (trệt + 2 lầu)
L < 20m 2 tầng (trệt + 1 lầu)

Ghi chú:

- Trong trường hợp cần thiết có thể cho phép xây thêm một phần của tầng trên cùng,tính từ lồng cầu thang về phía sau.Đối với nhà xây dựng lệch tầng, tầng trên cùng được coi như tương đương với trường hợp này.

- Sân thượng không có mái che (không kể giàn leo) và có mái che nhẹ, không có tường bao bọc, diện tích mái che không lớn hơn 1/5 diện tích sân thượng và cách mặt tiền tối thiểu là 4,0m không tính là 1 tầng. Trên phần sân thượng được phép bố trí mái che cầu thang có diện tích không lớn hơn 1/4 diện tích sân thượng và cách mặt tiền tối thiểu 4m. Chiều cao tối đa của nóc cầu thang và mái che nhẹ không quá 2,4m.

- Chiều cao tối đa của tầng trệt (kể cả có bố trí tầng lửng)là 5,0m (tính từ mặt vỉa hè đường phố đến mặt sàn lầu 1).Các tầng lầu có chiều cao tối đa là 3,4m tối thiểu là 3,2m (tính từ mặt sàn tầng dưới đến mặt sàn tầng trên). nhà đất

6. Độ vươn ban công, mái đua, ô văng:

Ban công, ô văng, mái đón (không được che chắn tạo thành buồng hay lô gia) từ cao độ 3,2m đối với các đường phố hiện hữu và 3,4m đối với đường quy hoạch xây dựng mới được phép nhô ra khỏi chỉ giới đường đỏ trong giới hạn:
Chiều rộng lộ giới (m) Đô vươn tối đa (m)
Dưới 6m 0
6 < lộ giới < 12 0,9
12 < lộ giới < 16 1,2
Trên16 1,4

Lưu ý: độ vươn của ban công phải nhỏ hơn chiều rộng vỉa hè tối thiểu 1m. Trên địa bàn Q.Tân Phú hầu hết các hẻm nhỏ hơn 8m không có vỉa hè do đó đối với các hẻm này không được phép làm ban công. Hẻm có lộ giới bằng 8m vỉa hè là 1,5m do đó ban công được vươn ra 0,5m. nhà đất video

7. Khoảng cách an toàn điện:

- Đối với lưới điện hạ thế: khoảng cách tối thiểu từ công trình đến

+ cột diện là 0,75m

+ Đường dây dẫn đặt hở 1m, dây bọc 0,5m.

- Đối với lưới điện cao áp:
Đến 2KV 35KV 66-110KV 220KV 500KV
Loại dây Dây bọc Dây trần Dây bọc Dây trần Dây trần
Khoảng cách (m) 1 2 1,5 3 4 6 7

- Đối với trạm điện:

+ Đối với trạm điện lắp đặt trên cao (trạm treo) không có tường rào xây xung quanh
Điện áp Đến 22KV 35KV
Khoảng cách (m) 2 3

+ Đối với trạm điện có tường rào (hoặc hàng rào) cố định bao quanh, chiều rộng hành lang bảo vệ được tính từ mặt ngoài tường rào trở lên 0,5m.

Ngoài những hạng mục nêu trên tham khảo thêm Quy chuẩn XDVN ban hành theo QĐ số 682/BXD-CSXD ngày 14/12/1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. bất động sản