Chương trình khuyến mại cho khách hàng
phòng khám medelab khuyến mại 10%


huydehanoi@gmail.com
hotline
0982 - 961 - 962
Rất hận hạnh được ,mang sức khỏe tới cho quý khách !!!
Trân trọng Cảm ơn!!!


Bitmap Bitmap [IMG]file:///C:/DOCUME~1/lEt'sgO!/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image002.jpg[/IMG]
DANH MỤC KHÁM SỨC KHỎE - CHUẨN BỊ MANG THAI No Danh mục khám và xét nghiệm
(Service Items) Nữ Nam (Female) (Male) 1 Khám nội tổng quát/ Full physical assessment
Khám tổng quát (Khám nội ngoại chung, tư vấn sức khoẻ, tư vấn dùng thuốc, Kết luận về sức khoẻ) 100,000 100,000 2 Điện tim đồ/ Electrocardiogram

Kiểm tra bệnh tim mạch, hoạt động của tim 70,000 70,000 3 Đo loãng xương/ Osteomalacia Test

Đánh giá mức độ thưa xương 70,000 70,000 4 Siêu âm ổ bụng tổng quát 4D/ Genneral abdominal ultrasound 4D

Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tiền liệt tuyến với nam và phần phụ với nữ. 160,000 160,000 5 Siêu âm tuyến giáp 4D/ Thyroid ultrasound 4D

Kiểm tra chức năng tuyến giáp, phát hiện các bệnh tuyến giáp: cường giáp, các khối u tuyến giáp, viêm ….. 200,000 200,000 6 Siêu âm tuyến vú 4D/ Breast ultrasound 4D

Kiểm tra và phát hiện các bệnh về vú 200,000 7 Khám sản - Phụ khoa/ General gynecology examination

Khám tổng quát,phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục dưới, tư vấn sức khỏe sinh sản

100,000 100,000 8 Tinh dịch đồ/ Semen diagram test
Kiểm tra đánh giá chất lượng tinh trùng 150,000 9 Xét nghiệm chlamydia/ Chlamydia Test

Phát hiện các vi khuẩn nấm gây bệnh phụ khoa 100,000 100,000 10 Xét nghiệm dịch âm đạo/ Vaginal liquid test

Phát hiện một số bệnh viêm nhiễm phụ khoa như nấm,trùng roi… 100,000 11 Soi cổ tử cung/ Colposcopy

Kiểm tra Tử cung, phần phụ và phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục 200,000 12 Xét nghiệm chức năng Thận: Urea- Creatinine/ Urea - Creatinine (Kidney functions)

Kiểm tra phát hiện Bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận… 100,000 100,000 13 Xét nghiệm chức năng Gan tổng hợp: SGOT, SGPT, Bilirubin TP/ Liver function tests

Các bệnh về gan: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan (viêm gan siêu vi trùng, viêm gan do rượu…) 150,000 150,000 14 Xét nghiệm đường máu/ Blood fasting glucose

Chẩn đoán bệnh đái tháo đường, theo dõi điều trị bệnh nhân bị đái tháo đường; hạ đường huyết. 40,000 15 Xét nghiệm công thức máu 24 thông số/ Complete blood count with 24 parameters

Các bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu: thiếu máu, suy tuỷ, ung thư máu... sốt do nhiễm trùng, sốt do virus (sốt xuất huyết…). Phân tích được 5 thành phần bạch cầu. 120,000 120,000 16 Xác nghiệm nhóm máu hệ ABO/ ABO blood grouping
Xác định 4 nhóm máu thuộc hệ ABO để tránh tai biến trong truyền máu, xác định nguyên nhân thiếu máu, vàng da ở trẻ… 40,000 40,000 17 Xác định nhóm máu hệ Rh/ Rh blood grouping

Xác định yếu tố RH có trên hồng cầu, quan trọng trong truyền máu, phòng ngừa nguy cơ xấu cho thai nhi 40,000 40,000 18 Xét nghiệm viêm gan B ( HBsAg)/ Hepatitis B screening(HBsAg)

Xét nghiệm phát hiện virút viêm gan B 70,000 70,000 19 Xét nghiệm viêm gan C (Anti-HCV)/ Hepatitis C screening

Xét nghiệm tìm kháng thể kháng viêm gan C 100,000 100,000 20 Xét nghiệm HIV/ HIV immunology test

Kiểm tra phát hiện HIV 60,000 60,000 21 Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số/ Urine analysis with 10 parameters

Các bệnh đái tháo đường, nhiễm xetonic, đái nhạt, bệnh gan, thận, bệnh viêm đường tiết niệu, đái máu… phát hiện sớm ngộ độc thai nghén 50,000 50,000 22 Nội tiết tố tuyến giáp( T3,T4,TSH)/ Thyroid Glance

Xét nghiệm phát hiện những bất thường của tuyến giáp: cường giáp, suy giáp 390,000 390,000 23 Đánh giá, kết luận, tư vấn Miễn phí Miễn phí Tổng cộng 2,460,000 2,070,000 T/M PHÒNG KHÁM

GIÁM ĐỐC CHUYÊN MÔN


[IMG]file:///C:/DOCUME~1/lEt'sgO!/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image002.jpg[/IMG]

DANH MỤC KHÁM SỨC KHỎE - MANG THAI No Danh mục khám và xét nghiệm
(Service Items) Nữ (Female) 1 Khám chuyên khoa sản - phụ khoa/ Gynecology examination
Khám tổng quát,phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục dưới, các bất thường của thai nhi, tư vấn sức khỏe thai sản 100,000 2 Xét nghiệm dịch âm đạo/ Vaginal liquid examination

Phát hiện một số bệnh viêm nhiễm như nấm,trùng roi… 100,000 3 Điện tim đồ/ Electrocardiogram (ECG)

Kiểm tra bệnh tim mạch, hoạt động của tim 70,000 4 Siêu âm thai nhỏ/ Ultrasound Pregnancy 2D ( small)

Kiểm tra thai nhỏ qua hình ảnh siêu âm 80,000 5 Xét nghiệm chức năng Thận: Urea- Creatinine/ Urea - Creatinine (Kidney functions)
Kiểm tra Bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận… 100,000 6 Xét nghiệm chức năng Gan tổng hợp: SGOT, SGPT, GGT, Bilirubin TP/ Liver functions

Các bệnh về gan: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan (viêm gan siêu vi trùng, viêm gan do rượu…) 200,000 7 Xét nghiệm đường Máu (Glucose)/ Blood fasting glucose

Chẩn đoán bệnh đái tháo đường, theo dõi điều trị bệnh nhân bị đái tháo đường; hạ đường huyết. 40,000 8 Xét nghiệm HbA1c/ HbA1c test

Phản ánh mức đường trung bình trong vòng 3 tháng trước khi lấy máu làm xét nghiệmvà không phụ thuộc vào bữa ăn 150,000 9 Xét nghiệm công thức máu 24 thông số/ Complete blood count with 24 parameters

Các bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu: thiếu máu, suy tuỷ, ung thư máu... sốt do nhiễm trùng, sốt do virus (sốt xuất huyết…). Phân tích được 5 thành phần bạch cầu. 120,000 10 Xác định nhóm máu hệ ABO/ ABO blood grouping

Xác định 4 nhóm máu thuộc hệ ABO để tránh tai biến trong truyền máu, xác định nguyên nhân thiếu máu 40,000 11 Xác định nhóm máu hệ Rh/ Rh blood grouping
Xác định yếu tố RH có trên hồng cầu, quan trọng trong truyền máu, phòng ngừa nguy cơ xấu cho thai nhi 40,000 12 Xét nghiệm viêm gan B ( HBsAg)/ Hepatitis B screening(HBsAg)

Xét nghiệm tìm virus viêm gan B 70,000 13 Xét nghiệm viêm gan C (Anti-HCV)/ Hepatitis C screening

Xét nghiệm tìm kháng nguyên kháng viêm gan C 100,000 14 Xét nghiệm HIV/ HIV immunology test

Xét nghiệm phát hiện virus HIV 60,000 15 Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số/ Urine analysis with 10 parameters

Các bệnh đái tháo đường, nhiễm xetonic, đái nhạt, bệnh gan, thận, bệnh viêm đường tiết niệu, đái máu… phát hiện sớm ngộ độc thai nghén 50,000 Tổng cộng 1,320,000 Chú ý: Siêu âm thai to 100.000 tổng giá trị gói khám 1.340.000, siêu âm 4d: 280.000 tổng giá trị gói khám 1.520.000

Đọc kết quả và tư vấn cho khách hàng đã sử dụng gói khám mang thai: khoa sản - tầng 3 T/M PHÒNG KHÁM GIÁM ĐỐC CHUYÊN MÔN



[IMG]file:///C:/DOCUME~1/lEt'sgO!/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image002.jpg[/IMG]

GÓI KHÁM SỨC KHOẺ - SẢN PHỤ KHOA STT
NO. DANH MỤC KHÁM
EXAMINATION ITEMS Ý NGHĨA CHẨN ĐOÁN
DIAGNOSIS MEANING GIÁ

PRICES 1 Khám sản - phụ khoa
Gynecology examination Khám tổng quát,phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục dưới, tư vấn sức khỏe sinh sản 100,000 2 Soi cổ tử cung
Colposcopy Phát hiện sớm ung thư cổ tử cung, tình trạng viêm nhiễm đường sinh dục … 200,000 3 Soi tươi dịch âm đạo

Fresh vaginal liquid test Phát hiện các vi khuẩn nấm gây bệnh 100,000 4 Xét nghiệm tế bào âm đạo - Pap's smear

Examination of Vaginal cells Phát hiện sớm ung thư cổ tử cung 250,000 5 Xét nghiệm Chlamydia

Chlamydia test Tìm vi khuẩn có khả năng gây vô sinh và ảnh hưởng đến sức khỏe thai nhi 100,000 6 Siêu âm tuyến vú 4D

Breast ultrasound 4D Phát hiện bệnh lý tuyến vú như ung thư, u hạch, xơ nang tuyến vú… 200,000 7 Siêu âm tuyến giáp 4D

Thyroid ultrasound 4D Phát hiện bệnh lý tuyến giáp 200,000 8 Siêu âm tử cung phần phụ

Subsection uterine Ultrasound Phát hiện bệnh lý tử cung, buồng trứng 80,000 9 Xét nghiệm dấu ấn ung thư buồng trứng CA -125

CA - 125 tumor marker for ovary cancer Marker chẩn đoán sớm và theo dõi ung thư tử cung và buồng trứng 250,000 10 Xét nghiệm dấu ấn ung thư Vú CA - 153
CA-153 tumor marker for breast cancer Marker chẩn đoán sớm và theo dõi ung thư vú 250,000 TỔNG CỘNG 1,730,000 T/M PHÒNG KHÁM GIÁM ĐỐC CHUYÊN MÔN



[IMG]file:///C:/DOCUME~1/lEt'sgO!/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image002.jpg[/IMG]
Bệnh Gout
DANH MỤC KHÁM SỨC KHỎE- TIỀN HÔN NHÂN No Danh mục khám và xét nghiệm
(Service Items) Nam Nữ (Male) (Female) 1 Khám nội tổng quát/ Full physical assessment
Khám tổng quát (Khám nội ngoại chung, tư vấn sức khoẻ, tư vấn dùng thuốc, Kết luận về sức khoẻ) 100,000 100,000 2 Khám phụ khoa (không can thiệp)/ Gynecology examination

Khám ,đánh giá chung sức khỏe phụ khoa 100,000 100,000 3 Siêu âm ổ bụng tổng quát 4D/ Genneral abdominal ultrasound 4D

Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tiền liệt tuyến với nam và phụ khoa với nữ. 160,000 160,000 4 Điện tim đồ/ Electrocardiogram (ECG)
Kiểm tra bệnh tim mạch, hoạt động của tim 70,000 70,000 5 Chụp X.Quang lồng ngực T/ Chest X.Ray

Loại trừ tổn thương cấp tính (lao phổi,.viêm nhiễm…..) và một số bệnh mãn tính…. 100,000 100,000 6 Xét nghiệm dịch âm đạo/ Vaginal liquid test
Phát hiện một số bệnh viêm nhiễm như nấm,trùng roi… 100,000 7 Tinh dịch đồ/ Semen diagram test

Kiểm tra đánh giá chất lượng tinh trùng 150,000 8 Xét nghiệm chức năng Thận: Urea- Creatinine/ Urea - Creatinine (Kidney functions)

Kiểm tra phát hiện Bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận… 100,000 100,000 9 Xét nghiệm chức năng Gan tổng hợp: SGOT, SGPT, Bilirubin TP/ Liver function tests

Các bệnh về gan: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan (viêm gan siêu vi trùng, viêm gan do rượu…) 150,000 150,000 10 Xét nghiệm công thức máu 24 thông số/ Complete blood count with 24 parameters

Các bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu: thiếu máu, suy tuỷ, ung thư máu... sốt do nhiễm trùng, sốt do virus (sốt xuất huyết…) Phân tích được 5 thành phần bạch cầu. 120,000 120,000 11 Xác định nhóm máu hệ ABO/ ABO blood grouping
Xác định 4 nhóm máu thuộc hệ ABO để tránh tai biến trong truyền máu, xác định nguyên nhân thiếu máu, vàng da ở trẻ… 40,000 40,000 12 Xác định nhóm máu hệ Rh/ Rh blood grouping

Xác định yếu tố RH có trên hồng cầu, quan trọng trong truyền máu, phòng ngừa nguy cơ xấu cho thai nhi 40,000 40,000 13 Xét nghiệm viêm gan B ( HBsAg)/ Hepatitis B screening(HBsAg)

Xét nghiệm phát hiện virút viêm gan B 70,000 70,000 14 Xét nghiệm viêm gan C (Anti-HCV)/ Hepatitis C screening

Xét nghiệm tìm kháng thể kháng viêm gan C 100,000 100,000 15 Xét nghiệm HIV/ HIV immunology test

Kiểm tra phát hiện HIV 60,000 60,000 16 Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số/ Urine analysis with 10 parameters
Các bệnh đái tháo đường, nhiễm xetonic, đái nhạt, bệnh gan, thận, bệnh viêm đường tiết niệu, đái máu… phát hiện sớm ngộ độc thai nghén 50,000 50,000 Tổng cộng 1,410,000 1,360,000 T/M PHÒNG KHÁM GIÁM ĐỐC CHUYÊN MÔN



[IMG]file:///C:/DOCUME~1/lEt'sgO!/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image002.jpg[/IMG]

DANH MỤC KHÁM SỨC KHỎE - TRẺ EM No Danh mục khám và xét nghiệm
(Service Items) Giá (VNĐ) 1 Khám chuyên khoa nhi/ Full physical assessment
Khám tổng quát (khám và tư vấn điều trị các bệnh về nhi khoa, dinh dưỡng, hô hấp… 70,000 2 Khám chuyên khoa Mắt/ Eye examination
Kiểm tra , tư vấn , điều trị các bệnh về mắt : tật khúc xạ, viêm…. 100,000 3 Khám chuyên khoa Răng/ Dental check

Kiểm tra, tư vấn điều trị các bệnh về răng: sâu răng, viêm lợi…. 60,000 4 Siêu âm bụng tổng quát 4D/ Genneral abdominal ultrasound 4D
Kiểm tra Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang 160,000 5 Chụp X quang lồng ngực/ Chest X.Ray

Kiểm tra chức năng tim phổi 100,000 6 Xét nghiệm công thức máu 24 thông số/ Complete blood count with 24 parameters

Các bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu: thiếu máu, suy tuỷ, ung thư máu... sốt do nhiễm trùng, sốt do virus (sốt xuất huyết…). Phân tích được 5 thành phần bạch cầu. 120,000 7 Xét nghiệm nhóm máu ABO/ ABO blood grouping

Xác định 4 nhóm máu thuộc hệ ABO để tránh tai biến trong truyền máu, xác định nguyên nhân thiếu máu, vàng da ở trẻ… 40,000 8 Xét nghiệm viêm gan B ( HBsAg)/ Hepatitis B screening(HBsAg)

Xét nghiệm tìm virus viêm gan B 70,000 9 Xét nghiệm ASLO phản ứng khớp ( qua máu)/ ASLO quantitative test (Articulation reaction)

Chẩn đoán viêm khớp, thấp khớp, miễn dịch… 120,000 10 Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số/ Urine analysis with 10 parameters

Các bệnh đái tháo đường, nhiễm xetonic, đái nhạt, bệnh gan, thận, bệnh viêm đường tiết niệu, đái máu… phát hiện sớm ngộ độc thai nghén 50,000 11 Tìm ký sinh trùng đường ruột/ Finding of intestinal parasites
Phát hiện các bênh do giun, sán… 120,000 Tổng cộng 1,010,000 T/M PHÒNG KHÁM GIÁM ĐỐC CHUYÊN MÔN




Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập- Tự do – Hạnh phúc
DANH MỤC KHÁM SỨC KHỎE - NGƯỜI CAO TUỔI No

"Danh mục khám và xét nghiệm (Service Items) " Nam Nữ 1 "Khám nội tổng quát/ Full physical assessment Khám tổng quát (Khám nội ngoại chung, tư vấn sức khoẻ, tư vấn dùng thuốc, Kết luận về sức khoẻ)" 100,000 100,000 2 "Khám chuyên khoa mắt/ Eye examination Kiểm tra , tư vấn ,điều trị các bệnh về mắt" 100,000 100,000 3 "Điện tim đồ ( ECG)/ Electrocardiogram Kiểm tra hoạt động của tim, phát hiện các bệnh tim mạch" 70,000 70,000 4 "Đo mật độ loãng xương/ Osteomalacia test Đánh giá chung mức độ thưa xương" 70,000 70,000 5 "Siêu âm ổ bụng tổng quát 4D/ Genneral

abdominal ultrasound 4D Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tiền liệt tuyến với nam &phụ khoa với nữ." 160,000 160,000 6 "Chụp Xquang tim phổi thẳng/ Chest X-ray Loại trừ tổn thương cấp tính (lao phổi,.viêm nhiễm…..)và một số bệnh mãn tính…." 100,000 100,000 7 "Xét nghiệm chức năng Thận: Urea- Creatinine/ Urea - Creatinine (Kidney functions)

Bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận…" 100,000 100,000 8 "Xét nghiệm chức năng Gan tổng hợp: SGOT, SGPT, GGT/ Liver function tests: SGOT, SGPT, GGT Các bệnh về gan: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan (viêm gan siêu vi trùng, viêm gan do uống rượu…)" 150,000 150,000 9 "Xét nghiệm mỡ máu toàn phần: Cholesterol, Triglyceride, LDL-c, HDL-c/ Cholesterol test: cholesterol,

triglycerid,LDL, HDL Bệnh tăng Lipid máu, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp nhồi máu cơ tim, thận hư nhiễm mỡ." 200,000 200,000 10 "Xét nghiệm đường Máu (Glucose)/ Blood fasting glucose

Chẩn đoán bệnh đái tháo đường, theo dõi điều trị bệnh nhân bị đái tháo đường; hạ đường huyết." 40,000 40,000 11 "Xét nghiệm công thức máu 24 thông số/ Complete blood count with 24 parameters Các bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu: thiếu máu, suy tuỷ, ung thư máu... sốt do nhiễm trùng, sốt do virus (sốt xuất huyết…).

Phân tích được 5 thành phần bạch cầu."120,000 120,000 12 "Xét nghiệm acid uric/ Acid Uric test Kiểm tra phát hiện Bệnh Gout" 60,000 60,000 13 "Xét nghiệm Aslo định lượng (phản ứng khớp)/ ASLO quantitative test (Articulation reaction)


Chẩn đoán viêm khớp, thấp khớp, miễn dịch…" 120,000 120,000 14 "Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số/ Urine analysis with 10 parameters Các bệnh đái tháo đường, nhiễm xetonic, đái nhạt, bệnh gan, thận, bệnh viêm đường tiết niệu, đái máu… phát hiện sớm ngộ độc thai nghén" 50,000 50,000 15 "Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến PSA total/ PSA tumor marker for Prostate cancer Chẩn đoán và theo dõi ung thư tiền liệt tuyến" 300,000 16 "Xét nghiệm dấu ấn ung thư vú CA 153/ CA 153 tumor marker for breast cancer


Chẩn đoán sớm và theo dõi ung thư vú" 250,000 17 "Xét nghiệm dấu ấn ung thư cổ tử cung CA 125/ CA125 tumor marker for ovaries cancer Chẩn đoán sớm ung thư tử cung, buồng trứng" 250,000 18 Đánh giá, kết luận, tư vấn Miễn phí Tổng cộng 1,740,000 1,940,000

T/M PHÒNG KHÁM GIÁM ĐỐC CHUYÊN MÔN



[IMG]file:///C:/DOCUME~1/lEt'sgO!/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image002.jpg[/IMG]

DANH MỤC KHÁM SỨC KHỎE - CƠ BẢN No Danh mục khám và xét nghiệm
(Service Items) Nam Nữ (Male) (Female) 1 Khám nội tổng quát/ Full physical assessment
Khám tổng quát (Khám nội ngoại chung, tư vấn sức khoẻ, tư vấn dùng thuốc, Kết luận về sức khoẻ) 100,000 100,000 2 Khám chuyên khoa mắt/ Eye examination
Kiểm tra các vấn đề về mắt 100,000 100,000 3 Khám chuyên khoa Sản phụ khoa/ Gynaecology examination

Khám các bệnh phụ khoa đối với phụ nữ có gia đình 100,000 4 Điện tim đồ/ Electrocardiodiagram (ECG)

Kiểm tra hoạt động của tim, phát hiện các bệnh tim mạch 70,000 70,000 5 Siêu âm ổ bụng tổng quát 4D/ General abdomen ultrasound 4D

Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tiền liệt tuyến với nam và phụ khoa với nữ. 160,000 160,000 6 Chụp X.Quang lồng ngực Thẳng/ Chest X.Rays
Loại trừ tổn thương cấp tính (lao phổi,.viêm nhiễm…..)và một số bệnh mãn tính…. 100,000 100,000 7 Xét nghiệm chức năng Thận: Urea- Creatinine/ Urea - Creatinine (Kidney functions)

Bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận… 100,000 100,000 8 Xét nghiệm chức năng Gan tổng hợp: SGOT, SGPT
Liver functions

Các bệnh về gan: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan (viêm gan siêu vi trùng, viêm gan do uống rượu…) 100,000 100,000 9 Xét nghiệm đường máu/ Blood fasting glucose

Chẩn đoán bệnh đái tháo đường, theo dõi điều trị bệnh nhân bị đái tháo đường; hạ đường huyết. 40,000 40,000 10 Xét nghiệm mỡ máu toàn phần: Cholesterol, Triglyceride/ Cholesterol test: cholesterol, triglyceride

Bệnh tăng Lipid máu, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp nhồi máu cơ tim, thận hư nhiễm mỡ. 80,000 80,000 11 Xét nghiệm công thức máu 24 thông số/ Complete blood count with 24 parameters

Các bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu: thiếu máu, suy tuỷ, ung thư máu... sốt do nhiễm trùng, sốt do virus (sốt xuất huyết…). Phân tích được 5 thành phần bạch cầu. 120,000 120,000 12 Xét nghiệm viêm gan B ( HBsAg)/ Hepatitis B screening(HBsAg)

Xét nghiệm tìm virus viêm gan B 70,000 70,000 13 Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số/ Urine analysis with 10 parameters

Các bệnh đái tháo đường, nhiễm xetonic, đái nhạt, bệnh gan, thận, bệnh viêm đường tiết niệu, đái máu… phát hiện sớm ngộ độc thai nghén 50,000 50,000 14 Đánh giá, kết luận, tư vấn Miễn phí Tổng cộng 1,090,000 1,190,000 T/M PHÒNG KHÁM GIÁM ĐỐC CHUYÊN MÔN



[IMG]file:///C:/DOCUME~1/lEt'sgO!/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image002.jpg[/IMG]

DANH MỤC KHÁM SỨC KHỎE - NÂNG CAO No Danh mục khám và xét nghiệm
(Service Items) Nam Nữ (Male) (Female) 1 Khám nội tổng quát/ Full physical assessment

Khám tổng quát (Khám nội ngoại chung, tư vấn sức khoẻ, dùng thuốc, Kết luận về sức khoẻ) 100,000 100,000 2 Khám răng hàm mặt/ Dental check

Kiểm tra, tư vấn điều trị các bệnh về răng: sâu răng, viêm lợi…. 60,000 60,000 3 Khám sản - Phụ khoa/ General gynecology examination

Khám tổng quát,phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục dưới, tư vấn sức khỏe sinh sản 100,000 4 Soi cổ tử cung/ Colposcopy

Kiểm tra Tử cung, phần phụ và phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục 200,000 5 Điện tim đồ/ Electrocardiodiagram (ECG)

Kiểm tra hoạt động của tim, phát hiện các bệnh tim mạch 70,000 70,000 6 Siêu âm ổ bụng tổng quát 4D/ General abdomen ultrasound ( 4D)

Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tiền liệt tuyến với nam và phụ khoa với nữ. 160,000 160,000 7 Siêu âm tuyến giáp 4D/ Thyroid Ultrasound 4D
Kiểm tra chức năng tuyến giáp, phát hiện các bệnh tuyến giáp: cường giáp, các khối u tuyến giáp, viêm ….. 200,000 200,000 8 Siêu âm tuyến vú 4D/ Breast ultrasound 4D

Kiểm tra và phát hiện các bệnh về vú :ung thư, u hạch… 200,000 9 Chụp X.Quang lồng ngực T/ Chest X.Ray

Loại trừ tổn thương cấp tính (lao phổi,.viêm nhiễm…..)và một số bệnh mãn tính…. 100,000 100,000 10 Xét nghiệm chức năng Thận: Urea- Creatinine/ Urea - Creatinine (Kidney functions)

Bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận… 100,000 100,000 11 Xét nghiệm chức năng Gan tổng hợp: SGOT, SGPT, GGT, Bilirubin TP/Liver functions

Các bệnh về gan: Viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan (viêm gan siêu vi trùng, viêm gan do uống rượu…) 200,000 200,000 12 Xét nghiệm mỡ máu toàn phần: Cholesterol, Triglyceride, LDL-c, HDL-c/ Total cholesterol test: cholesterol, triglycerid,LDL, HDL

Bệnh tăng Lipid máu, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp nhồi máu cơ tim, thận hư nhiễm mỡ. 200,000 200,000 13 Xét nghiệm đường Máu (Glucose)/ Blood fasting glucose

Chẩn đoán bệnh đái tháo đường, theo dõi điều trị bệnh nhân bị đái tháo đường; hạ đường huyết. 40,000 40,000 14 Xét nghiệm HbA1c/ HbA1c test

Phản ánh mức đường trung bình trong vòng 3 tháng trước khi lấy máu làm xét nghiệm. 150,000 150,000 15 Xét nghiệm công thức máu 24 thông số/ Complete blood count with 24 parameters

Các bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu: thiếu máu, suy tuỷ, ung thư máu... sốt do nhiễm trùng, sốt do virus (sốt xuất huyết…). Phân tích được 5 thành phần bạch cầu. 120,000 120,000 16 Xét nghiệm viêm gan B ( HBsAg)/ Hepatitis B screening(HBsAg)

Xét nghiệm tìm virus viêm gan B 70,000 70,000 17 Xét nghiệm HIV/ HIV immunology test

Xét nghiệm phát hiện HIV 60,000 60,000 18 Xét nghiệm acid uric / Acid Uric test
Kiểm tra phát hiện Bệnh Gout 60,000 60,000 19 Xét nghiệm dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến PSA (đối với Nam giới)/ PSA tumor marker for prostate cancer (for male)

Chẩn đoán sớm dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến ( cho nam) 300,000 20 Xét nghiệm dấu ấn ung thư tuyến vú CA 153/ CA153 tumor marker for breast cancer
Chẩn đoán sớm và theo dõi ung thư vú 250,000 21 Xét nghiệm dấu ấn ung thư buồng trứng và cổ tử cung CA 125/ CA125 tumor marker for ovary cancer (For female)

Chẩn đoán sớm và theo dõi ung thư tử cung và buồng trứng. 250,000 22 Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số/ Urine analysis with 10 parameters
Các bệnh đái tháo đường, nhiễm xetonic, đái nhạt, bệnh gan, thận, bệnh viêm đường tiết niệu, đái máu… phát hiện sớm ngộ độc thai nghén 50,000 50,000 23 Đánh giá, kết luận, tư vấn Miễn phí Tổng cộng 1,990,000 2,690,000 T/M PHÒNG KHÁM GIÁM ĐỐC CHUYÊN MÔN


Chương trình khuyến mại cho khách hàng
phòng khám medelab khuyến mại 10%



huydehanoi@gmail.com
hotline
0982 - 961 - 962
Rất hận hạnh được ,mang sức khỏe tới cho quý khách !!!
Trân trọng Cảm ơn!!!