GIẢI PHÁP HOÀN THÀNH ƯỚC MƠ CỦA BẠN

** HỒ SƠ CỰC ĐƠN GIẢN,LÃI XUẤT CỰC THẤP VÀ GIẢI NGÂN CỰC NHANH **

Bạn đang có nhu cầu mua laptop, mua xe, sửa nhà, lập gia đình, du học, hay những nhu cầu khác... Hãy đến với chương trình cho vay tiêu dùng cá nhân.

* Không cần tài sản thế chấp
* Không tốn phí dịch vụ làm hồ sơ
* Không cần người bảo lãnh
* Khoảng vay từ 10tr-190 triệu
* Lãi suất từ 1.3% đến 1.9%
* Thời gian vay linh hoạt:12 tháng , 24 tháng… 48 tháng.
Điều kiện đối với người vay:

- Có hộ khẩu hoặc KT3, sổ tạm trú trên 12 tháng tại HÀ NỘI
- Đang làm việc tại các công ty (Cty cổ phần thành lập trên 3 năm(không cần xét vốn điều lệ) hoặc trên6 tháng (vốn điều lệ ≥9 tỷ)) Riêng Cty TNHH và DNTN phải được thành lập ≥3 năm , vốn Điều Lệ ≥ 5 tỷ.

- Nếu là chủ DN hay hộ kinh doanh cá thể cần có hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hoặc thẻ tín dụng
- Ưu tiên khách hàng có BHNT của AIG, Bảo Việt, Prudential, Manulife......

SẢN PHẨM MỚI CỰC KỲ ƯU TIÊN KHÁCH HÀNG CÓ THẺ TÍN DỤNG(credit card,mastercard) CỦA BẤT KÌ NGÂN HÀNG NÀO.

Thủ tục vay:

- Photo CMND+ Photo hộ khẩu( hoặc KT3, sổ tạm trú…) tại Hà Nội
- Photo hóa đơn điện (hoặc nước tháng gần nhất tại địa chỉ đang sống.
- Hợp đồng lao động (hoặc giấy vào biên chế, quyết điịnh bổ nhiệm…)
- Bảng lương hoặc Sao kê tài khoản ngân hàng 3 tháng gần nhất (có thể thay thế bằng giấy xác nhận lương có dấu và chữ ký của cấp quản lý( giám đốc, phó giám đốc,,,) nếu ko có 2 loại giấy tờ trên)
- Photo thẻ bảo hiểm y tế( phải là do công ty làm cho nhân viên)( nếu là công ty nhà nước thì không cần)

Ghi chú: tất cả giấy tờ chỉ cần photo không cần công chứng, chỉ đối chiếu bản chính khi ký hợp đồng.

Hãy liên hệ trực tiếp với chuyên viên tài chính tín dụng:
Mr Tuấn 0974 079 384
Mail: Tuandaohong@gmail.com
XIN LỖI NẾU TIN NHẮN NÀY LÀM PHIỀN QUÝ VỊ!

BẢNG THAM KHẢO TÍNH PHÍ HÀNG THÁNG PHẢI TRẢ:

Khoản vay (VND) 10,000,000
Thời hạn 12
Lãi giảm dần 1 năm 27.5%
Lãi giảm dần theo tháng 2.29% (dùng để tính theo dư nợ giảm dần)
Lãi cố định theo tháng 1.29% (dùng để tính theo nợ gốc cố định)
(tính theo dư nợ hay nợ gốc đều như nhau, số tiền phải trả hàng tháng như nhau)

TÍNH THEO DƯ NỢ GiẢM DẦN:

Kỳ Phải trả Lãi Nợ gốc Dư nợ
1 962,333 229,000 733,333 9,037,667
2 962,333 212,358 750,257 8,516,295
3 962,333 195,165 767,450 7,748,844
4 962,333 177,578 785,038 6,963,807
5 962,333 159,587 803,028 6,160,779
6 962,333 141,185 821,431 5,339,348
7 962,333 122,360 840,255 4,499,093
8 962,333 103,104 859,511 3,639,582
9 962,333 83,407 879,208 2,760,373
10 962,333 63,259 899,357 1,861,017
11 962,333 42,648 919,967 941,050
12 962,333 21,566 941,050 0 Đáo hạn


TÍNH THEO NỢ GỐC CỐ ĐỊNH:

Kỳ Phải trả Lãi Nợ gốc Dư nợ
1 962,333 129,000 833,333 9,166,667
2 962,333 129,000 833,333 8,333,333
3 962,333 129,000 833,333 7,500,000
4 962,333 129,000 833,333 6,666,667
5 962,333 129,000 833,333 5,833,333
6 962,333 129,000 833,333 5,000,000
7 962,333 129,000 833,333 4,166,667
8 962,333 129,000 833,333 3,333,333
9 962,333 129,000 833,333 2,500,000
10 962,333 129,000 833,333 1,666,667
11 962,333 129,000 833,333 833,333
12 962,333 129,000 833,333 0 Đáo hạn